APS/APO-H180 OSAKA | Điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều Inverter
Tự động làm sạch không khí.
Tự động chuẩn đoán lỗi, chống bám tuyết, chế độ làm lạnh nhanh,
Chức năng hẹn giờ, siêu tiết kiệm điện.
Bộ vỏ sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt
11.500.000 ₫
Bảo hành chính hãng: Máy 2 năm, máy nén 5 năm
Thùng dàn lạnh có: Mặt lạnh điều hòa, Remote, Giá đỡ Remote, sách hướng dẫn
Thùng dàn nóng có: Dàn nóng điều hòa
Số tổng đài bảo hành Sumikura : 1900 545 537
Sản phẩm: APS/APO-H180 OSAKA | Điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mục lục
- 1 Thiết kế hiện đại, phù hợp không gian rộng
- 2 Làm lạnh và sưởi ấm mạnh mẽ quanh năm
- 3 Công nghệ Inverter – tiết kiệm điện, vận hành bền bỉ
- 4 Lưu lượng gió lớn – làm mát và sưởi ấm nhanh, đồng đều
- 5 Vận hành êm ái, nâng cao trải nghiệm sử dụng
- 6 Khả năng hút ẩm hiệu quả
- 7 Sử dụng môi chất lạnh R32 – hiệu suất cao, thân thiện môi trường
- 8 Thông số kỹ thuật
- 9 Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA 18000BTU là dòng máy lạnh 2 chiều Inverter công suất lớn, tích hợp cả chức năng làm lạnh và sưởi ấm, phù hợp cho không gian từ 20 – 30m² như phòng khách, phòng sinh hoạt chung hoặc văn phòng làm việc. Sản phẩm được thiết kế nhằm mang lại sự tiện nghi quanh năm với khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm điện và hiệu suất làm mát – sưởi ấm mạnh mẽ.
Thiết kế hiện đại, phù hợp không gian rộng
Sumikura APS/APO-H180 OSAKA sở hữu thiết kế tinh giản, hiện đại với kích thước dàn lạnh lớn hơn, phù hợp lắp đặt trong các không gian trung bình đến lớn. Gam màu trang nhã giúp sản phẩm dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất.
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng quan sát và điều chỉnh trong quá trình sử dụng.
Làm lạnh và sưởi ấm mạnh mẽ quanh năm
Sản phẩm được trang bị công suất làm lạnh 18000BTU (4450 – 19400BTU) và công suất sưởi ấm 18400BTU (4500 – 19750BTU), đáp ứng hiệu quả nhu cầu sử dụng trong cả mùa hè và mùa đông.
Khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa hai chế độ giúp duy trì không gian sống dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết.
Công nghệ Inverter – tiết kiệm điện, vận hành bền bỉ
Điều hòa được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhu cầu thực tế. Nhờ đó, thiết bị giảm tiêu hao điện năng, hạn chế dao động nhiệt độ và tăng độ bền trong quá trình sử dụng.
Với chỉ số CSPF đạt 4.51 (3 sao), sản phẩm mang lại hiệu quả tiết kiệm điện đáng kể trong phân khúc công suất lớn.
Lưu lượng gió lớn – làm mát và sưởi ấm nhanh, đồng đều
Dàn lạnh có lưu lượng gió lên tới 906 m³/h giúp không khí lạnh hoặc ấm được phân bổ nhanh chóng và đồng đều trong không gian. Nhờ đó, nhiệt độ phòng được điều chỉnh nhanh và duy trì ổn định.
Vận hành êm ái, nâng cao trải nghiệm sử dụng
Độ ồn dàn lạnh thấp, chỉ từ 28 dB(A), giúp thiết bị hoạt động êm ái, không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt hoặc giấc ngủ, phù hợp với cả không gian gia đình và văn phòng.
Khả năng hút ẩm hiệu quả
Công suất khử ẩm đạt 2 lít/giờ giúp giảm độ ẩm trong không khí, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm. Nhờ đó, không gian luôn khô ráo, dễ chịu và hạn chế cảm giác bí bách.
Sử dụng môi chất lạnh R32 – hiệu suất cao, thân thiện môi trường
Điều hòa sử dụng gas R32 giúp nâng cao hiệu quả làm lạnh và sưởi ấm, tiết kiệm năng lượng và giảm tác động tiêu cực đến môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | APS/APO-H180 OSAKA |
| Loại máy | 2 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 18000 BTU (4450 – 19400) |
| Công suất sưởi | 18400 BTU (4500 – 19750) |
| Công suất tiêu thụ | 1846 W (lạnh) / 1760 W (sưởi) |
| CSPF | 4.51 (3 sao) |
| Lưu lượng gió | 906 / 800 / 650 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 36 / 31 / 28 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 48 dB(A) |
| Gas | R32 |
| Kích thước dàn lạnh | 908 x 295 x 223 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10.5 kg |
| Kích thước dàn nóng | 765 x 270 x 550 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 25 kg |
| Ống gas | 6.35 / 12.7 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 m |
| Nguồn điện | 220 – 240V / 50Hz |
Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-H180 OSAKA 18000BTU 2 chiều Inverter là giải pháp điều hòa không khí toàn diện cho không gian trung bình đến lớn, đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát và sưởi ấm quanh năm. Với khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm điện và thiết kế hiện đại, sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho gia đình, văn phòng và không gian kinh doanh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-H180 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 18000(4450-19400) |
| KW 5.3(1.3-5.7) |
| HP ≈ 2 |
| Công suất sưởi BTU 18400(4500-19750) |
| KW 5.4(1.3-5.8) |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W/h 1846/1760 |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 8.0/7.7 |
| Khử ẩm Vh 2 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 4,51 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/31/28 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 908x295x223 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 979x292x354 |
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-H180 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 18000(4450-19400) |
| KW 5.3(1.3-5.7) |
| HP ≈ 2 |
| Công suất sưởi BTU 18400(4500-19750) |
| KW 5.4(1.3-5.8) |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W/h 1846/1760 |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 8.0/7.7 |
| Khử ẩm Vh 2 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 4,51 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/31/28 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 908x295x223 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 979x292x354 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 10.5/12.5 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 48 |
| Kích thước máy (WxHxD) mm 765x270x550 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 872x359x606 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 25/27.5 |
| Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 15 |
| Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 720 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 |
| Loại môi chất lạnh R32 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-H180 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 18000(4450-19400) |
| KW 5.3(1.3-5.7) |
| HP ≈ 2 |
| Công suất sưởi BTU 18400(4500-19750) |
| KW 5.4(1.3-5.8) |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W/h 1846/1760 |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 8.0/7.7 |
| Khử ẩm Vh 2 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 4,51 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/31/28 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 908x295x223 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 979x292x354 |
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-H180 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 18000(4450-19400) |
| KW 5.3(1.3-5.7) |
| HP ≈ 2 |
| Công suất sưởi BTU 18400(4500-19750) |
| KW 5.4(1.3-5.8) |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) W/h 1846/1760 |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 8.0/7.7 |
| Khử ẩm Vh 2 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 4,51 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 906/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 36/31/28 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 908x295x223 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 979x292x354 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 10.5/12.5 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 48 |
| Kích thước máy (WxHxD) mm 765x270x550 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 872x359x606 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 25/27.5 |
| Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/25 |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 15 |
| Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 720 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 |
| Loại môi chất lạnh R32 |
Bài viết liên quan
-
Cách chỉnh máy lạnh Samsung tiết kiệm điện năng hiệu quả nhất
28/03/2023
2370 views
-
Cách kiểm tra – Kích hoạt bảo hành máy lạnh Panasonic
13/02/2023
2361 views
-
Cách sử dụng điều khiển điều hòa Nagakawa 【Từ A đến Z】
13/04/2023
2358 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều hoà Karofi tiết kiệm điện【9 mẹo】
08/06/2022
2217 views
-
Hướng dẫn cách hẹn giờ điều hòa Mitsubishi Electric
04/06/2022
2192 views
Sản phẩm liên quan
Điều hòa 18000 BTU
Điều hòa 18000 BTU
Bài viết liên quan
-
Cách chỉnh máy lạnh Samsung tiết kiệm điện năng hiệu quả nhất
28/03/2023
2370 views
-
Cách kiểm tra – Kích hoạt bảo hành máy lạnh Panasonic
13/02/2023
2361 views
-
Cách sử dụng điều khiển điều hòa Nagakawa 【Từ A đến Z】
13/04/2023
2358 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều hoà Karofi tiết kiệm điện【9 mẹo】
08/06/2022
2217 views
-
Hướng dẫn cách hẹn giờ điều hòa Mitsubishi Electric
04/06/2022
2192 views
11500000
APS/APO-H180 OSAKA | Điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều Inverter
Trong kho


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.