BD9HI | Điều hòa Gree 9000BTU 2 chiều inverter 2025
9.000.000 ₫
Dự toán chi phí lắp đặt
A. Nhân công (miễn phí hút chân không)



B. Ống đồng (đã có bảo ôn đôi, băng cuốn)



C. Bảo ôn

D. Giá đỡ dàn nóng ngoài trời


E. Dây điện


F. Ống thoát nước ngưng


F. Chi phí khác


G. Phát sinh khác (nếu có)




Bảo hành: Máy 3 năm, máy nén 5 năm
Bảo hành trong 24 giờ, tại nhà
Trung tâm bảo hành toàn quốc

Sản phẩm: BD9HI | Điều hòa Gree 9000BTU 2 chiều inverter 2025
THÔNG TIN SẢN PHẨM

- Sử dụng bảng điều khiển máy giặt Aqua AQD-A852ZT (W) - 13/09/2024
- Nguyên nhân và cách khắc phục lỗi E2 máy giặt Aqua - 13/09/2024
- Hướng dẫn cách sửa lỗi E1 máy giặt Aqua nhanh nhất - 13/09/2024
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông tin sản phẩm |
Loại máy: 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: Có Inverter |
Công suất làm lạnh: 1 HP 9.000 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU |
Độ ồn trung bình: Dàn lạnh: 36 dB Dàn nóng: 50 dB |
Dòng sản phẩm: 2025 |
Sản xuất tại: Trung Quốc |
Thời gian bảo hành cục lạnh: 5 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 10 năm |
Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: R32 |
Mức tiêu thụ điện năng |
Tiêu thụ điện: Làm lạnh: 0.68 kW/h Sưởi ấm: 0.73 kW/h |
Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.27) |
Thông tin sản phẩm |
Loại máy: 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: Có Inverter |
Công suất làm lạnh: 1 HP 9.000 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU |
Độ ồn trung bình: Dàn lạnh: 36 dB Dàn nóng: 50 dB |
Dòng sản phẩm: 2025 |
Sản xuất tại: Trung Quốc |
Thời gian bảo hành cục lạnh: 5 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 10 năm |
Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: R32 |
Mức tiêu thụ điện năng |
Tiêu thụ điện: Làm lạnh: 0.68 kW/h Sưởi ấm: 0.73 kW/h |
Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.27) |
Công nghệ tiết kiệm điện: Real Inverter |
Khả năng lọc không khí |
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn mật độ cao |
Công nghệ làm lạnh |
Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động |
Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo |
Tiện ích |
Tiện ích: |
Công nghệ BLACK FIN tăng cường khả năng chống ăn mòn Chức năng tự chẩn đoán lỗi Chế độ tự làm sạch GClean |
3 chế độ ngủ thông minh |
Thông số kích thước/lắp đặt |
Kích thước Khối lượng dàn lạnh: Dài 73.5 cm Cao 26 cm Dày 19 cm Nặng 7.5 kg |
Kích thước Khối lượng dàn nóng: Dài 73.2 cm Cao 55.5 cm Dày 33 cm Nặng 24.5 kg |
Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15m |
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nónglạnh: 10m |
Dòng điện vào: Dàn nóng |
Dòng điện hoạt động: 1 pha |
Kích thước ống đồng: 6/10 |
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: 1 |
Hãng: Gree. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông tin sản phẩm |
Loại máy: 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: Có Inverter |
Công suất làm lạnh: 1 HP 9.000 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU |
Độ ồn trung bình: Dàn lạnh: 36 dB Dàn nóng: 50 dB |
Dòng sản phẩm: 2025 |
Sản xuất tại: Trung Quốc |
Thời gian bảo hành cục lạnh: 5 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 10 năm |
Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: R32 |
Mức tiêu thụ điện năng |
Tiêu thụ điện: Làm lạnh: 0.68 kW/h Sưởi ấm: 0.73 kW/h |
Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.27) |
Thông tin sản phẩm |
Loại máy: 2 chiều (có sưởi ấm) |
Inverter: Có Inverter |
Công suất làm lạnh: 1 HP 9.000 BTU |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) |
Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU |
Độ ồn trung bình: Dàn lạnh: 36 dB Dàn nóng: 50 dB |
Dòng sản phẩm: 2025 |
Sản xuất tại: Trung Quốc |
Thời gian bảo hành cục lạnh: 5 năm |
Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 10 năm |
Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
Loại Gas: R32 |
Mức tiêu thụ điện năng |
Tiêu thụ điện: Làm lạnh: 0.68 kW/h Sưởi ấm: 0.73 kW/h |
Nhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.27) |
Công nghệ tiết kiệm điện: Real Inverter |
Khả năng lọc không khí |
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn mật độ cao |
Công nghệ làm lạnh |
Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động |
Công nghệ làm lạnh nhanh: Turbo |
Tiện ích |
Tiện ích: |
Công nghệ BLACK FIN tăng cường khả năng chống ăn mòn Chức năng tự chẩn đoán lỗi Chế độ tự làm sạch GClean |
3 chế độ ngủ thông minh |
Thông số kích thước/lắp đặt |
Kích thước Khối lượng dàn lạnh: Dài 73.5 cm Cao 26 cm Dày 19 cm Nặng 7.5 kg |
Kích thước Khối lượng dàn nóng: Dài 73.2 cm Cao 55.5 cm Dày 33 cm Nặng 24.5 kg |
Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15m |
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nónglạnh: 10m |
Dòng điện vào: Dàn nóng |
Dòng điện hoạt động: 1 pha |
Kích thước ống đồng: 6/10 |
Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa: 1 |
Hãng: Gree. |
Bài viết liên quan
-
Cách check/test lỗi máy lạnh LG Inverter – Chi tiết, đầy đủ...
17/05/2023
3831 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Panasonic | Từ A...
31/01/2023
2814 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Asanzo 【Từ A đến...
21/02/2023
2707 views
-
Ý nghĩa các ký hiệu trên điều khiển điều hòa Toshiba 【Từ...
17/03/2023
2340 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa Ecool【Chi tiết】
31/05/2022
2177 views
Sản phẩm liên quan
Điều hòa LG
Bài viết liên quan
-
Cách check/test lỗi máy lạnh LG Inverter – Chi tiết, đầy đủ...
17/05/2023
3831 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Panasonic | Từ A...
31/01/2023
2814 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Asanzo 【Từ A đến...
21/02/2023
2707 views
-
Ý nghĩa các ký hiệu trên điều khiển điều hòa Toshiba 【Từ...
17/03/2023
2340 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa Ecool【Chi tiết】
31/05/2022
2177 views
9000000
BD9HI | Điều hòa Gree 9000BTU 2 chiều inverter 2025

Trong kho
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.