BD18CI | Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều inverter 2025
14.300.000 ₫
Dự toán chi phí lắp đặt
A. Nhân công (miễn phí hút chân không)



B. Ống đồng (đã có bảo ôn đôi, băng cuốn)



C. Bảo ôn

D. Giá đỡ dàn nóng ngoài trời


E. Dây điện


F. Ống thoát nước ngưng


F. Chi phí khác


G. Phát sinh khác (nếu có)




Bảo hành máy lạnh 5 năm
Bảo hành máy nén 10 năm
Bảo hành trong 24h, tại nhà
1 đổi 1 trong 7 ngày nếu lỗi sản xuất

Sản phẩm: BD18CI | Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều inverter 2025
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mục lục
Điều hòa Gree BD18CI, model mới nhất ra mắt năm 2025, là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất làm mát mạnh mẽ và công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến. Được thiết kế cho những không gian rộng lớn, BD18CI mang đến trải nghiệm làm mát tối ưu, đồng thời đảm bảo sự thoải mái và tiện nghi cho người dùng.
Điểm nhấn công nghệ
Công nghệ Real Inverter
- Tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, giảm thiểu điện năng tiêu thụ.
- Vận hành êm ái, mang lại không gian yên tĩnh.
- Duy trì nhiệt độ ổn định, tạo cảm giác dễ chịu.
Dàn tản nhiệt Kim Cương Đen
- Tăng cường khả năng chống ăn mòn, nâng cao độ bền của máy.
- Tối ưu hóa hiệu suất tản nhiệt, giúp làm mát nhanh chóng.
- Giảm thiểu bụi bẩn, dễ dàng vệ sinh.
Chế độ Turbo
- Làm lạnh nhanh chóng, đáp ứng nhu cầu làm mát tức thì.
Màng lọc mật độ cao
- Loại bỏ bụi bẩn, phấn hoa, mang lại không khí trong lành.
Chức năng G-Clean
- Tự động làm sạch dàn lạnh, ngăn ngừa nấm mốc và vi khuẩn.
Gas R32
- Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường.
Thiết kế và thông số kỹ thuật
- Thiết kế sang trọng, hiện đại, phù hợp với nhiều không gian nội thất.
- Công suất 18.000 BTU, phù hợp cho phòng từ 20-30m².
- Sử dụng gas R32.
- Bảo hành: 5 năm cho toàn bộ máy, 10 năm cho máy nén.
Thương hiệu Gree
- Gree là thương hiệu điều hòa hàng đầu Trung Quốc, có uy tín trên thị trường quốc tế.
- Sản phẩm Gree được đánh giá cao về chất lượng và độ bền.
Gree BD18CI là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một chiếc điều hòa công suất lớn, tiết kiệm điện và có nhiều tính năng hiện đại.
- Sử dụng bảng điều khiển máy giặt Aqua AQD-A852ZT (W) - 13/09/2024
- Nguyên nhân và cách khắc phục lỗi E2 máy giặt Aqua - 13/09/2024
- Hướng dẫn cách sửa lỗi E1 máy giặt Aqua nhanh nhất - 13/09/2024
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điều hòa Gree inverter 18000BTU 1 chiều BD18CI |
Chức năng Chiều lạnh |
Công suất Chiều lạnh Btu/h 17150(785-17742) |
CSPF W/W 4.94 |
Cấp hiệu suất năng lượng Sao năng lượng 5 |
Nguồn điện PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz |
Công suất điện Chiều lạnh W 1430(150-1860) |
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 6.31 |
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 850/780/650/550 |
Dàn trong |
Độ ồn Db(A) (S/H/M/L) 45/41/37/33 |
Kích thước máy D*R*C mm 940*200*298 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1013*300*383 |
Khối lượng tịnh kg 11.5 |
Bao Bì kg 14 |
Dàn ngoài |
Điều hòa Gree inverter 18000BTU 1 chiều BD18CI |
Chức năng Chiều lạnh |
Công suất Chiều lạnh Btu/h 17150(785-17742) |
CSPF W/W 4.94 |
Cấp hiệu suất năng lượng Sao năng lượng 5 |
Nguồn điện PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz |
Công suất điện Chiều lạnh W 1430(150-1860) |
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 6.31 |
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 850/780/650/550 |
Dàn trong |
Độ ồn Db(A) (S/H/M/L) 45/41/37/33 |
Kích thước máy D*R*C mm 940*200*298 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1013*300*383 |
Khối lượng tịnh kg 11.5 |
Bao Bì kg 14 |
Dàn ngoài |
Độ ồn Db(A) 54 |
Đường ống kết nối ống gas mm ϕ9.52 |
ống lỏng mm ϕ6 |
Kích thước máy D*R*C mm 842*320*596 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 881*363*645 |
Khối lượng tịnh Kg 33 |
Bao bì Kg 36 |
Số lượng đóng Container 40'GP/sets 182 |
40'HQ/sets 202 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Điều hòa Gree inverter 18000BTU 1 chiều BD18CI |
Chức năng Chiều lạnh |
Công suất Chiều lạnh Btu/h 17150(785-17742) |
CSPF W/W 4.94 |
Cấp hiệu suất năng lượng Sao năng lượng 5 |
Nguồn điện PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz |
Công suất điện Chiều lạnh W 1430(150-1860) |
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 6.31 |
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 850/780/650/550 |
Dàn trong |
Độ ồn Db(A) (S/H/M/L) 45/41/37/33 |
Kích thước máy D*R*C mm 940*200*298 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1013*300*383 |
Khối lượng tịnh kg 11.5 |
Bao Bì kg 14 |
Dàn ngoài |
Điều hòa Gree inverter 18000BTU 1 chiều BD18CI |
Chức năng Chiều lạnh |
Công suất Chiều lạnh Btu/h 17150(785-17742) |
CSPF W/W 4.94 |
Cấp hiệu suất năng lượng Sao năng lượng 5 |
Nguồn điện PH,V,Hz 1pH.220-240V.50Hz |
Công suất điện Chiều lạnh W 1430(150-1860) |
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 6.31 |
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 850/780/650/550 |
Dàn trong |
Độ ồn Db(A) (S/H/M/L) 45/41/37/33 |
Kích thước máy D*R*C mm 940*200*298 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1013*300*383 |
Khối lượng tịnh kg 11.5 |
Bao Bì kg 14 |
Dàn ngoài |
Độ ồn Db(A) 54 |
Đường ống kết nối ống gas mm ϕ9.52 |
ống lỏng mm ϕ6 |
Kích thước máy D*R*C mm 842*320*596 |
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 881*363*645 |
Khối lượng tịnh Kg 33 |
Bao bì Kg 36 |
Số lượng đóng Container 40'GP/sets 182 |
40'HQ/sets 202 |
Bài viết liên quan
-
Cách check/test lỗi máy lạnh LG Inverter – Chi tiết, đầy đủ...
17/05/2023
3831 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Panasonic | Từ A...
31/01/2023
2814 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Asanzo 【Từ A đến...
21/02/2023
2707 views
-
Ý nghĩa các ký hiệu trên điều khiển điều hòa Toshiba 【Từ...
17/03/2023
2340 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa Ecool【Chi tiết】
31/05/2022
2177 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan
-
Cách check/test lỗi máy lạnh LG Inverter – Chi tiết, đầy đủ...
17/05/2023
3831 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Panasonic | Từ A...
31/01/2023
2814 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hoà Asanzo 【Từ A đến...
21/02/2023
2707 views
-
Ý nghĩa các ký hiệu trên điều khiển điều hòa Toshiba 【Từ...
17/03/2023
2340 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa Ecool【Chi tiết】
31/05/2022
2177 views
14300000
BD18CI | Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều inverter 2025

Trong kho
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.