Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric [Đầy đủ và chi tiết nhất]

Đôi khi điều hòa Mitsubishi Electric và không may gặp phải những sự cố bất thường trong quá trình sử dụng. Nhiều người dùng thường tỏ ra bối rối vì không biết máy lạnh của nhà mình gặp vấn đề gì. Trong bài viết này, Kho điện máy online sẽ giới thiệu với bạn đọc bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric nhất. Mời các bạn cùng theo dõi.

 

Cách nhận biết máy lạnh Mitsubishi Electric bị lỗi

Cũng giống như nhiều dòng máy lạnh giá rẻ khác, điều hòa Mitsubishi Electric được trang bị đèn LED ngay phía trên dàn lạnh của thiết bị. Thông thường khi có sự cố xảy ra thì các đèn LED của máy lạnh sẽ nhấp nháy để thông báo lỗi tới người dùng. 

– Để phát hiện các lỗi của điều hòa Mitsubishi Electric bạn chỉ cần đến số lần nhấp nháy của đèn Timer và đèn thường. Sau đó tra theo bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric để hiểu rõ hơn. 

– Máy điều hòa Mitsubishi Electric cũng sẽ hiển thị các lỗi sự cố thường gặp trên remote điều khiển của máy. Bạn cũng có thể tra cứu rất đơn giản theo bảng mã lỗi trên remote của máy lạnh Mitsubishi Electric sẽ được chúng tôi chia sẻ ngay dưới đây. 

 

Bảng mã lỗi trên máy lạnh Mitsubishi Electric – Tổng hợp các lỗi 2 ký tự trên màn hình remote

  • P1 : Lỗi cảm biến Intake.
  • P2, P9 :  Pipe (Liquid hoặc 2 pha ống) lỗi cảm biến.
  • P4 : Lỗi cảm biến xả.
  • P5 : Lỗi bơm xả.
  • P6 : Lỗi Freezing / hoạt động bảo vệ quá nóng.
  • PA : Lỗi máy nén cưỡng bức.
  • EE : Lỗi truyền thông giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
  • E0, E3 : Lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa.
  • E1, E2 : Điều khiển từ xa lỗi board điều khiển.
  • E4 : Điều khiển từ xa lỗi tín hiệu nhận.
  • E6, E7 : Lỗi giao tiếp đơn vị trong nhà / ngoài trời.
  • E9 : Lỗi đơn vị truyền thông trong nhà / ngoài trời, lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi).
  • UP : Lỗi compressor gián đoạn quá dòng.
  • UF : Sự cố compressor gián đoạn quá dòng (Khi máy nén bị khóa).
  • U1, Ud : Áp cao bất thường (63H làm việc) / Quá nhiệt hoạt động bảo vệ
  • U2 : Bất thường xả nhiệt độ cao / 49C làm việc / không đủ lạnh.
  • U3, U4 : Lỗi Open / ngắn thermistors đơn vị ngoài trời.
  • U5 : Nhiệt độ bất thường của tản nhiệt.
  • U6 : Compressor gián đoạn quá dòng / bất thường của các mô-đun điện.
  • U7 : Bất thường của siêu nhiệt do nhiệt độ xả thấp.
  • U8 : Lỗi đơn vị ngoài trời fan vệ stop.
  • U9. UH : Sự cố bất thường như quá áp hoặc thiếu điện áp và tín hiệu đồng bộ bất thường để chính mạch / Current lỗi cảm biến.
  • EA : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. vượt quá số lượng kết nối đơn vị trong nhà.
  • EB : Chi tiết lỗi Mis-dây trong nhà / ngoài trời đơn vị. (Mis-dây ngắt kết nối)
  • EC : Chi tiết lỗi Start-up thời gian qua.
  • E0 : Chi tiết lỗi lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi)
  • E3 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).
  • E4 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (dấu hiệu nhận lỗi).
  • E5 : Lỗi chi tiết lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa (truyền lỗi).
  • E6 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).
  • E7 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi)..
  • E8 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (tín hiệu nhận được thông báo lỗi).
  • E9 : Lỗi chi tiết trong nhà / ngoài trời lỗi truyền dẫn đơn vị (truyền báo lỗi).
  • EF : Lỗi chi tiết M-NET lỗi truyền dẫn.
  • ED : Lỗi chi tiết lỗi nối tiếp truyền.
  • F1 : Lỗi chi tiết phát hiện giai đoạn Reverse.
  • F3 : Chi tiết lỗi 63L nối mở.
  • F4 : Chi tiết lỗi 49C nối mở.
  • F7 : Lỗi chi tiết giai đoạn Xếp mạch phát hiện (pcboard) lỗi.
  • F8 : Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào.
  • F9 : Lỗi chi tiết kết nối 2 hay cởi mở hơn..
  • FA : Chi tiết lỗi L2 – giai đoạn mở hoặc 51cm nối mở..
  • UE : Lỗi chi tiết lỗi áp suất cao (van bi đóng).
  • UL : Lỗi chi tiết áp thấp bất thường..
  • UD : Lỗi chi tiết hơn bảo vệ nhiệt.
  • UA : Chi tiết lỗi Compressor trên (hoạt động tiếp sức terminal) hiện tại.
  • UF : Chi tiết lỗi nén quá dòng (bắt đầu-up bị khóa) cắt đứt.
  • UH : Lỗi chi tiết lỗi cảm biến hiện tại.

Bảng mã lỗi trên máy lạnh Mitsubishi Electric - Tổng hợp các lỗi 2 ký tự trên màn hình remote

 

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric – Tổng hợp các lỗi 4 chữ số trên màn hình Remote

  • 1102: Bất thường nhiệt độ xả.
  • 1111: Bất thường cảm biến nhiệt độ bão hoà, sáp suất thấp.
  • 1112: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, áp suất thấp.
  • 1113: Bất thường cảm biến nhiệt độ, mức độ bão hoà lỏng, bất thường nhiệt độ.
  • 1143: Lỗi thiếu lạnh, lạnh yếu.
  • 1202: Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ.
  • 1205: Bất thường cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ.
  • 1211: Bất thường áp suất bão hòa thấp.
  • 1214: Bất thường mạch điện, cảm biến THHS.
  • 1216: Bất thường cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ.
  • 1217: Bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt.
  • 1219: Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào.
  • 1221: Bất thường cảm biến nhiệt độ môi trường.
  • 1301: Áp suất thấp bất thường.
  • 1302: Áp suất cao bất thường.
  • 1368: Bất thường áp suất lỏng.
  • 1370: Bất thường áp suất trung cấp.
  • 1402: Bất thường áp suất cao sơ bộ.
  • 1500: Bất thường lạnh quá tải.
  • 1505: Bất thường áp suất hút.
  • 1600: Lỗi lạnh quá tải sơ bộ.
  • 1605: Lỗi nhiệt độ áp suất hút sơ bộ.
  • 1607: Bất thường ở  khối mạch CS.
  • 2500: Bất thường rò rỉ nước.
  • 2502: Bất thường ở phao bơm thoát nước.
  • 2503: Bất thường ở cảm biến thoát nước.
  • 4103: Bất thường ở pha đảo chiều.
  • 4115: Bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện.
  • 4116: Bất thường tốc độ quạt.
  • 4200: Bất thường mạch điện, cảm biến VDC.
  • 4220: Bất thường điện áp BUS.
  • 4230: Bộ bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng.
  • 4240: Bộ bảo vệ quá tải.
  • 4250: Quá dòng, bất thường điện áp.
  • 4260: Bất thường ở quạt làm mát.
  • 4300: Lỗi mạch, cảm biến VDC.
  • 4320: Lỗi điện áp BUS sơ bộ.
  • 4330: Lỗi quá nóng bộ tản nhiệt sơ bộ.
  • 4340: Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ.
  • 4350: Lỗi bộ bảo vệ quá dòng sơ bộ.
  • 4360: Bất thường quạt làm mát.
  • 5101: Không khí đầu vào (TH22IC).
  • 5102: Lỗi ống chất lỏng.
  • 5103: Lỗi ống gas.
  • 5104: Lỗi cảm biến nhiệt độ lỏng.
  • 5105: Bất thường ống dẫn lỏng.
  • 5106: Lỗi nhiệt độ môi trường.
  • 5107: Lỗi ở giắc cắm dây điện.
  • 5108: Sự cố chưa cắm điện.
  • 5109: Lỗi mạch điện CS.
  • 5110: Lỗi bảng điều khiển tản nhiệt.
  • 5112: Lỗi nhiệt độ máy nén khí.
  • 5201: Bất thường cảm biến áp suất.
  • 5203: Bất thường cảm biến áp suất trung cấp.
  • 5301: Bất thường mạch điện, cảm biến IAC.
  • 6600: Lỗi  trùng lặp địa chỉ.
  • 6602: Bất thường phần cứng xử lý đường truyền.
  • 6603: Bất thường mạch truyền BUS.
  • 6606: Lỗi thông tin.
  • 6607: Bất thường không có ACK.
  • 6608: Bất thường không có phản ứng.
  • 6831: Lỗi không nhận được thông tin MA.
  • 6832: Lỗi  không nhận được thông tin MA.
  • 6833: Bất thường gửi thông tin MA.
  • 6834: Bất thường nhận thông tin MA.
  • 7100: Bất thường điện áp tổng.
  • 7101: Bất thường mã điện áp.
  • 7102: Lỗi kết nối.
  • 7105: Lỗi cài đặt địa chỉ.
  • 7106: Lỗi cài đặt đặc điểm.
  • 7107: Lỗi cài đặt số nhánh con.
  • 7111: Lỗi cảm biến điều khiển từ xa.
  • 7130: Lỗi kết nối không giống nhau của dàn lạnh.

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric - Tổng hợp các lỗi 4 chữ số trên màn hình Remote

 

Lời khuyên khi điều hòa Mitsubishi Electric gặp sự cố và báo lỗi

Trong phần trên của bài viết, Kho điện máy online đã tổng hợp cho các bạn bảng mã lỗi trên máy lạnh Mitsubishi Electric mới nhất hiện nay. 

Tuy vậy, với đa số người dùng, để hiểu rõ diễn giải của toàn bộ các mã lỗi là điều không hề đơn giản. Lựa chọn biện pháp khắc phục khi máy lạnh báo lỗi sự cố xảy ra là điều rất quan trọng.

– Để khắc phục và sửa được lỗi điều hòa thì bạn cần phải có kinh nghiệm cũng như hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý hoạt động của máy. Nếu không có đủ kiến thức bạn không nên tự sửa tại nhà để tránh sự cố chập cháy điện và hỏng hóc thiết bị.

– Nếu máy điều hòa Mitsubishi Electric của nhà bạn vẫn đang còn trong thời hạn bảo hành. Cách tốt nhất là bạn hãy liên hệ đến trung tâm bảo hành của hãng Mitsubishi Electric để được trợ giúp nhanh chóng, hiệu quả.

Đó là những thông tin bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric mà chúng tôi muốn chia sẻ. Hy vọng sẽ trở nên thật hữu ích với bạn đọc, Chúc bạn thành công. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Miền Bắc

Mr. Đức
Mr. Đức 0969.165.386

Miền Nam

Mr. Minh
Mr. Minh 0974.628.139
Liên hệ