APS/APO-092 OSAKA | Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều Inverter
Tự động làm sạch không khí.
Tự động chuẩn đoán lỗi, chống bám tuyết, chế độ làm lạnh nhanh,
Chức năng hẹn giờ, siêu tiết kiệm điện.
Bộ vỏ sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt
4.750.000 ₫
Bảo hành chính hãng: Máy 2 năm, máy nén 5 năm
Thùng dàn lạnh có: Mặt lạnh điều hòa, Remote, Giá đỡ Remote, sách hướng dẫn
Thùng dàn nóng có: Dàn nóng điều hòa
Số tổng đài bảo hành Sumikura : 1900 545 537
Sản phẩm: APS/APO-092 OSAKA | Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mục lục
Điều hòa Sumikura APS/APO-092 OSAKA 9000BTU là dòng máy lạnh 1 chiều Inverter được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu làm mát hiệu quả cho các không gian nhỏ như phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân hoặc căn hộ diện tích dưới 15m². Sản phẩm nổi bật với khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm điện năng, độ ồn thấp cùng thiết kế tinh tế, phù hợp với nhiều phong cách nội thất hiện đại.
Thiết kế hiện đại, phù hợp nhiều không gian
Sumikura APS/APO-092 OSAKA sở hữu thiết kế nhỏ gọn với các đường nét tinh giản, màu sắc trang nhã, dễ dàng hài hòa với nhiều không gian nội thất khác nhau. Kích thước dàn lạnh tối ưu giúp việc lắp đặt linh hoạt, đặc biệt phù hợp với phòng ngủ, phòng làm việc hoặc căn hộ diện tích hạn chế.
Ngoài ra, màn hình hiển thị nhiệt độ được tích hợp trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng quan sát và điều chỉnh trong quá trình sử dụng.
Khả năng làm lạnh nhanh, hiệu quả
Với công suất 9000BTU (dải hoạt động từ 2150 – 10840BTU), điều hòa có khả năng làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận hành. Hệ thống cửa gió được thiết kế tối ưu giúp luồng khí lạnh phân bổ đồng đều, mang lại cảm giác dễ chịu ngay sau khi khởi động máy.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các không gian cần làm mát nhanh và duy trì sự ổn định về nhiệt độ.
Công nghệ Inverter – tối ưu hiệu quả sử dụng điện
Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu thực tế. Nhờ đó, máy giảm thiểu điện năng tiêu thụ, hạn chế dao động nhiệt độ và duy trì khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Với chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF đạt 3.85 (3 sao), điều hòa đáp ứng tốt nhu cầu tiết kiệm điện trong phân khúc phổ thông.
Vận hành êm ái, nâng cao trải nghiệm sử dụng
Độ ồn dàn lạnh thấp, chỉ từ 26 dB(A) ở chế độ thấp, giúp máy vận hành nhẹ nhàng và gần như không gây ảnh hưởng đến không gian sinh hoạt. Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với phòng ngủ hoặc những môi trường yêu cầu sự yên tĩnh cao.
Lọc không khí và tự làm sạch dàn lạnh
Điều hòa được trang bị hệ thống lọc không khí giúp loại bỏ bụi bẩn và mùi khó chịu, góp phần mang lại không gian trong lành hơn. Bên cạnh đó, chức năng tự làm sạch dàn lạnh giúp hạn chế sự tích tụ của vi khuẩn và nấm mốc, duy trì hiệu suất hoạt động ổn định và tăng tuổi thọ thiết bị.
Chức năng hẹn giờ linh hoạt
Sản phẩm hỗ trợ chức năng hẹn giờ bật/tắt trong vòng 24 giờ, giúp người dùng chủ động trong việc sử dụng:
- Cài đặt bật trước khi về nhà để tận hưởng không gian mát mẻ
- Hẹn giờ tắt vào ban đêm nhằm tiết kiệm điện và đảm bảo sức khỏe
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | APS/APO-092 OSAKA |
| Loại máy | 1 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 9000 BTU (2150 – 10840) |
| Công suất tiêu thụ | 1022 W (150 – 1120) |
| CSPF | 3.85 (3 sao) |
| Lưu lượng gió | 645 / 500 / 380 m³/h |
| Độ ồn dàn lạnh | 34 / 29 / 26 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 47 dB(A) |
| Gas | R32 |
| Kích thước dàn lạnh | 700 x 270 x 200 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 7 kg |
| Kích thước dàn nóng | 660 x 421 x 250 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 18 kg |
| Ống gas | 6.35 / 9.52 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Nguồn điện | 220 – 240V / 50Hz |
Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-092 OSAKA 9000BTU Inverter là giải pháp làm mát hiệu quả, ổn định và tiết kiệm điện cho các không gian nhỏ. Với thiết kế hiện đại, khả năng vận hành êm ái cùng các tính năng tiện ích, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong gia đình và văn phòng nhỏ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-092 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 9000(2150-10840) |
| KW 2.6(0.6-3.2) |
| HP ≈1 |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ W/h 1022(150-1120) |
| Dòng điện định mức A 4,5 |
| Khử ẩm Vh 1,1 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 3,85 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 34/29/26 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 700x270x200 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 750x256x317 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 7/9 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 |
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-092 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 9000(2150-10840) |
| KW 2.6(0.6-3.2) |
| HP ≈1 |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ W/h 1022(150-1120) |
| Dòng điện định mức A 4,5 |
| Khử ẩm Vh 1,1 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 3,85 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 34/29/26 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 700x270x200 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 750x256x317 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 7/9 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 |
| Kích thước máy (WxHxD) mm 660x421x250 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 765x473x337 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 18/20 |
| Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 10 |
| Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 370 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 |
| Loại môi chất lạnh R32 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-092 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 9000(2150-10840) |
| KW 2.6(0.6-3.2) |
| HP ≈1 |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ W/h 1022(150-1120) |
| Dòng điện định mức A 4,5 |
| Khử ẩm Vh 1,1 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 3,85 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 34/29/26 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 700x270x200 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 750x256x317 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 7/9 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 |
| Điều hòa SK Sumikura Đơn vị APS/APO-092 OSAKA |
| Công suất lạnh BTU 9000(2150-10840) |
| KW 2.6(0.6-3.2) |
| HP ≈1 |
| Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50 |
| Điện năng tiêu thụ W/h 1022(150-1120) |
| Dòng điện định mức A 4,5 |
| Khử ẩm Vh 1,1 |
| Hiệu suất năng lượng Số sao ★★★ |
| CSPF 3,85 |
| Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) m3/h 645/500/380 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 34/29/26 |
| Kích thước máy(WxhxD) mm 700x270x200 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 750x256x317 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 7/9 |
| Dàn nóng Độ ồn (cao/trung bình/thấp) dB(A) 47 |
| Kích thước máy (WxHxD) mm 660x421x250 |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) mm 765x473x337 |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg 18/20 |
| Đường ống kết nối Đường kính ống ( lỏng/hơi) mm 6.35/9.52 |
| Chiều dài tiêu chuẩn m 5 |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa m 3/20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy m 10 |
| Môi chất lạnh Khối lượng có sẵn trong máy g 370 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn g/m 12 |
| Loại môi chất lạnh R32 |
Bài viết liên quan
-
Cách chỉnh máy lạnh Samsung tiết kiệm điện năng hiệu quả nhất
28/03/2023
2359 views
-
Cách kiểm tra – Kích hoạt bảo hành máy lạnh Panasonic
13/02/2023
2357 views
-
Cách sử dụng điều khiển điều hòa Nagakawa 【Từ A đến Z】
13/04/2023
2355 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều hoà Karofi tiết kiệm điện【9 mẹo】
08/06/2022
2210 views
-
Hướng dẫn cách hẹn giờ điều hòa Mitsubishi Electric
04/06/2022
2188 views
Sản phẩm liên quan
Điều hòa 9000 BTU
Bài viết liên quan
-
Cách chỉnh máy lạnh Samsung tiết kiệm điện năng hiệu quả nhất
28/03/2023
2359 views
-
Cách kiểm tra – Kích hoạt bảo hành máy lạnh Panasonic
13/02/2023
2357 views
-
Cách sử dụng điều khiển điều hòa Nagakawa 【Từ A đến Z】
13/04/2023
2355 views
-
Hướng dẫn sử dụng điều hoà Karofi tiết kiệm điện【9 mẹo】
08/06/2022
2210 views
-
Hướng dẫn cách hẹn giờ điều hòa Mitsubishi Electric
04/06/2022
2188 views
4750000
APS/APO-092 OSAKA | Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều Inverter
Trong kho


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.